Để đảm bảo thuộc tính của sản phẩm được giữ nguyên trong quá trình vận chuyển các loại hàng hóa dễ hư hỏng (như thực phẩm, rau củ quả, đồ ăn chế biến, thủy hải sản, nguyên liệu tươi sống,…), chúng ta cần chú trong “chuỗi đông lạnh” nhiều nhất có thể.
Dịch vụ vận chuyển hàng hóa dễ hư hỏng Nasco Express
Các dịch vụ vận chuyển cho các mặt hàng dễ hư hỏng cấn đáp ứng yêu cầu riêng
Giữ vững được “chuỗi đông lạnh” giúp hàng hóa luôn ở nhiệt độ ổn định và bảo đảm chất lượng của sản phẩm.

Khái niệm “chuỗi đông lạnh” khi vận chuyển hàng hóa dễ hư hỏng

Đối với hàng hóa dễ hư hỏng (như: thực phẩm, rau củ quả, các loại thủy hải sản,…), để đến tay người nhận cuối cùng với chất lượng tốt nhất, những sản phẩm cần đảm bảo nhiệt độ ổn định trong suốt quá trình vận chuyển (thông thường là bảo quản lạnh).

Quá trình đảm bảo nhiệt độ này được thực hiện từ lúc gửi đến khi kết thúc quá trình vận chuyển, gửi hàng tới tay người/địa chỉ nhận cuối cùng. Tất cả tạo ra một chu trình kiểm soát khép kín được gọi là “chuỗi đông lạnh” hàng hóa.

Làm thế nào để tối ưu nhất “chuỗi đông lạnh” hàng hóa này?

“Chuỗi đông lạnh” chỉ có thể đảm bảo khi chúng ta thực hiện tốt 3 điểm sau.

1. Cách thức bảo quản hàng hóa

Mỗi loại hàng mau hỏng cần có cách thức đóng gói và bảo quản khác nhau. Các mặt hàng vận chuyển cần đảm bảo có “lớp đóng gói” phù hợp để tránh bất kỳ trường hợp rò rỉ, rơi vãi hoặc nhiễm bẩn từ các hàng hóa để chung khác.

Tùy theo đặc thù của hàng hóa chúng ta có thể sử dụng các loại vật liệu như: thùng xốp, túi nylon, hộp carton phủ sáp, thùng gỗ, hộp, sọt, thùng nhựa, tấm trải nylon cùng các vật liệu hút nước và các vật liệu đảm bảo nhiệt độ kèm theo (nếu có) như: đá khô, đá gel, khí hóa lỏng,… trong quá trình vận chuyển.

2. Phương tiện vận chuyển hàng hóa cần phải đảm bảo nhiệt độ ổn định

Như đã đề cập ở phần trên, mỗi loại hàng hóa hư hỏng sẽ có nhiệt độ bảo quản riêng. Điều này, đòi hỏi các loại phương tiện vận chuyển hàng hóa cần được trang bị các thiết bị và vật dụng cần thiết để đảm bảo nhiệt độ ổn định trong suốt chuyến đi.
  • Khả năng giữ lanh: có các nguồn làm lạnh không sử dụng cơ học, có thể kiểm soát nhiệt độ bên trong và bên ngoài phù hợp ở mức từ -20 độ đến 30 độ C.
  • Khả năng cách nhiệt: có các vật liệu cách nhiệt phù hợp để tránh sự thất thoát về nhiệt và sự giao tiếp giữa môi trường bảo quản bên trong và bên ngoài.
  • Tủ cấp đông: có cơ chế làm lạnh nhanh duy trì nhiệt độ bảo quản hàng hóa ở mức âm hợp lý (-12 đến -20 độ C).
Các phương tiện cần được trang bị các điều kiện tối thiểu nói trên trong việc vận chuyển hàng hóa hư hỏng đi phân phối, tiêu thụ.

3. Lựa chọn hình thức vận chuyển hàng hóa dễ hư hỏng

Có rất nhiều hình thức vận chuyển hàng hóa dễ hư hỏng. Tuy nhiên, cách thức tốt nhất để vận chuyển các mặt hàng loại này là sử dụng đường hàng không.

Đối với việc vận chuyển bằng máy bay, các hãng có quy định và tiêu chuẩn riêng dành cho việc chuyên chở hàng hóa mau hỏng. Các sân bay đều được trang bị những kho xử lý đặc biệt để xử lý hàng dễ hư hỏng trong các buồng đông lạnh đảm bảo nhiệt độ. Các khu vực này đều kiểm soát chặt chẽ và có nhân viên túc trực riêng.

Ngoài ra, chúng ta có thể sử dụng vận chuyển bằng đường biển hoặc đường bộ để vận chuyển các mặt hàng dạng này.

  • Đối với việc vận chuyển bằng đường thủy: hệ thống tàu vận chuyển cần đảm bảo đầy đủ hệ thống lưu thống khí hiện đại và hệ thống container lạnh phù hợp cho mỗi loại hàng hóa.
  • Đối với việc vận chuyển bằng đường bộ: bằng tàu hỏa, xe tải,… cần đảm bảo được trang bị các lớp lót cách ly cùng hệ thống làm lạnh đặc biệt có thể theo dõi, điều chỉnh nhiệt độ trong suốt quá trình di chuyển.
Hy vọng bài viết trên sẽ giúp ích được nhiều cho quý khách khi tiến hành lựa chọn đối tác gửi các mặt hàng hóa hư hỏng của cá nhân/doanh nghiệp mình.

BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH 2019

Hotline : 1900 2855 – 024 7779 6979

Bảng giá chưa bao gồm 20% PPXD + 10% VAT


I. BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH TÀI LIỆU BƯU PHẨM

STTTrọng Lượng ( Gram )Nội thành trung tâm TPDưới 300kmTrên 300kmHN - HCM và ngược lại
1Từ 10 -1007.0009.80018.90022.200
2Trên 100 - 2509.30012.60025.80031.500
3Trên 250 - 50012.88034.50033.20034.500
4Trên 500 - 100014.50022.80048.00049.400
5Trên 1000 - 150017.40038.00062.50064.400
6Trên 1500 - 200020.70045.00067.60070.200
7Mỗi 500gr tiếp theo2.3007.20010.40012.100
Thời gian phát8 giờ24 giờ24 giờ24 - 48 giờ
Ghichú: Ngoại thành, Huyện, xã,thị trấn và các khu vực vùng sâu, vùng xa Hải đảo: Cước phí phát tận nơi = (Cước phí nêu trên +20%)* 20%

II. BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH TRƯỚC 9H, HÀNG GIÁ TRỊ CAO, HÀNG LẠNH, HỒ SƠ THẦU, VẮCXIN

STTTrọng Lượng ( Gram )Nội thành trung tâm TPDưới 300kmTrên 300km
1Từ 10 - 10052.000130.000150.000
2Mỗi 500gr tiếp theo6.50011.00018.500
Ghichú: Ngoại thành, Huyện, xã,thị trấn và các khu vực vùng sâu, vùng xa Hải đảo: Cước phí phát tận nơi = (Cước phí nêu trên +20%)* 20%
Ghichú:Hàng hóa cồng kềnh chuyển bằng đường hàng không ,được quy đổi theo quy định của Việt Nam Airlines theo phương thức sau:

Cách tính: Dài(cm) x Rộng(cm) x Cao(cm)/6000 = Trọng lượng (kg) Hàng hóa cồng kềnh chuyển bằng đường bộ được tính theo công thức sau:

Cách tính:Dài(m) x Rộng(m) x Cao(m) /3000 = Trọng lượng (kg).


III. BẢNG CƯỚC PHÁT HỎA TỐC, PHÁT HẸN GIỜ, PHÁT TRONG NGÀY

STTTrọng Lượng ( Gram )Nội thành trung tâm TPDưới 300kmTrên 300kmHN - TPHCMCác Tỉnh TP Còn lại
1Đến 1.000g80.000170.000250.000350.000Theo thỏa thuận (450.000)
2Mỗi 500g tiếp theo6.50011.00018.50022.000Theo thỏa thuận (28.000)
3Thời gian nhậnTừ 8 – 17hTrước 10hTrước 10hTrước 9h
4Thời gian phátTrong 2 giờTrước 17h cùng ngàyTrước 2hTrước 17h
Ghi chú: Ngoại thành, Huyện, xã,thị trấn và các khu vực vùng sâu, vùng xa Hải đảo: Cước phí phát tận nơi = (Cước phí nêu trên +20%)* 20%

IV. BẢNG CUỚC CHUYỂN HÀNG TIẾT KIỆM

Trọng Lượng ( Gram )Nội thành trung tâm TPHN, TPHCM, ĐNDưới 300kmTrên 300km
Từ 0 - 20 kg80.000180.000160.000220.000
Trên 21 - 100 kg3.000/kg8.800/kg6.500/kg22.000/kg
Trên 101 – 300 kg2.500/kg7.900/kg5.800/kg19.000/kg
Trên 301– 500 kg1.800/kg7.400/kg5.000/kg13.258/kg
Trên 500kg1.500/kg6.900/kg4.500/kg8.500/kg
Thời gian phát2 – 3 ngày3 - 5 ngày3 – 4 ngày4 – 6 ngày
Ghi chú: Ngoại thành, Huyện, xã,thị trấn và các khu vực vùng sâu, vùng xa Hải đảo: Cước phí phát tận nơi = (Cước phí nêu trên +20%)* 20%

V. CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM

1 .DỊCH VỤ PHÁT HÀNG THUTIỀN(COD:Cash On Delivery):- Dịch vụ phát thu tiền (COD) áp dụng đối với các bưu gửi có giá trị tối đa là:30.000.000đ.- Khách hàng sử dụng dịch vụ COD phải thanh toán các khoản cước gồm cước dịch vụ cơ bản của bưu gửi COD, cước dịch vụ COD & các loại dịch vụ đặc biệt khác tùy theo từng loại dịch vụ mà khách hàng lựa chọn.- Phạm vi sử dụng dịch vụ COD theo bảng toàn trình (áp dụng cho TP, Thị Xã).
STTSố tiền thu hộCước codSTTSố tiền thu hộCước cod
1Đến 50.000 đến 500.000 (HÀ NỘI TP )15.0005Từ 500.000 đến 10.000.0001.3%
2Đến 50.000 đến 500.000 (Huyện xã )20.0006Từ 500.000 đến 10.000.0001.3%
3Đến 50.000 đến 500.000 (HCM Huyện xã )25.0007Từ 10.000.000 đến 15.000.0001.3%
3Đến 50.000 đến 500.000 (HCM )20.0007Trên 15.000.0002%
2. BẢNG CƯỚC ĐÓNG GÓI
Kích thước hàng hóa dễ vỡCước phí đóng xốp, CartonCước phí đóng gỗ
Dài, rộng, cao đến 50cm50.000 đ100.000 đ
50cm < dài, rộng, cao < 100cm100.000 đ
100cm < dài, rông, cao< 200cmTheo thỏa thuậnTheo thỏa thuận
Ghi chú: Ngoại thành, Huyện, xã,thị trấn và các khu vực vùng sâu, vùng xa Hải đảo: Cước phí phát tận nơi = (Cước phí nêu trên +20%)* 20%
3. CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM KHÁC
STTDịch vụGiá cướcGhi chú
1Bảo hiểm hàng hóa5% giá trị khai gía
2Phát đồng kiểm1.500đ/1sản phẩmTối thiểu 50.000đ/1lần đồng kiểm
3Báo phát4.000đ/1 báo phátHóa đơn gửi sử dụng dịch vụ báo phát.
4Phát tận tay20.000đ/1 bưu gửiCăn cứ theo chứng minhnhân dân (hoặc passport)
5Hàng quá khổCước phít rên + 30%Đối với bưu kiện có TL lớn hơn 200kg/1 bưu kiện
6Biên bản bàn giao30.000đ/1vận đơn
7Dịch vụ phát chủ nhật, ngày lễThư phát tại Hà Nội, HCM: Ngoài cước chính, cộng thêm 120.000đ/bill
Thư phát tại các tỉnh khác: Ngoài cước chính, cộng thêm 150.000đ/bill
Hàng phát tại Hà Nội, HCM: Ngoài cước chính, cộng thêm 150.000đ/bill
Hàng phát tại các tỉnh khác: Ngoài cước chính, cộng thêm 200.000đ/bill

Hotline : 1900 2855 – 024 7779 6979

(Bảng giá chưa bao gồm 20% PPXD + 10% VAT)

KẾT QUẢ TRA CỨU

Dịch VụCướcThời Gian
CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH TÀI LIỆU BƯU PHẨM.0 VNĐ0 giờ
CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH TRƯỚC 9H, HÀNG GIÁ TRỊ CAO, HÀNG LẠNH, HỒ SƠ THẦU,VẮCXIN.0 VNĐ0 giờ
CƯỚC PHÁT HỎA TỐC, PHÁT HẸN GIỜ, PHÁT TRONG NGÀY.0 VNĐ0 giờ
CUỚC CHUYỂN HÀNG TIẾT KIỆM.0 VNĐ0 giờ